Showing Page:
1/8
CÁC T KHÓA CHNG LIT ĐỊA LÝ THI TT NGHIP THPT
1. Thế mnhng đầu ca vùng kinh tế trng đim min Trung là: Khai thác
tng hp tài nguyên bin, khoáng sn, rng
2. Yếu t ch yếu thiếu vic làm ĐBS Hng: Vic chuyn dch cơ cu kinh
tế còn chm
3.ng nghip chế biến lương thc thc phm phân b rng khp Đông
Nam Á: Ngun nguyên liu ti ch di dào.
4. Yếu t tác động ch yếu đến s tăng nhanh giá tr NHP KHU nưc ta:
Nhu cu ca quá trìnhng nghip hoá (nếu khôngthì chn Nhu cu cht
lưng cuc sng)
5. Kim ngch XUT KHU nưc ta tăng nhanh ch yếu là do :ch cc m
rng th trưng
6. Khó khăn ln nht vào mùa khô DBng Cu Long : thiếu nưc ngt ,
xâm nhp mn ln sâu
7. Yếu t ch yếu thúc đẩy gtvt đưng bin nưc ta : Hi nhp toàn cu sâu
rng
8. Nguyên nhân ch yếu làm cho hot động Nuôi trng THY SN nưc ta
phát trin nhanh : Th trưng tiêu th ngày càng m rng
9. Thế mnh ca duyên hi NTB trong phát trin gtvt bin so vi BTB là :
nhiu vũng , vinnh nưc sâu , gn tuyến hàng hi quc tế
10. Vic chuyn dch cơ cu kinh tế đồng bngng Hng nhm mc đích:
Tăng trưng kinh tế nhanh; gii quyết tt các vn đề xã hi và môi trưng.
11. Gii pháp quan trng nhm nâng cao hiu qu sn xut nông nghip
Đông Nam B là: Xây dngng trình thy li, thay đổi cơ cu cây trng.
12. Yếu t tác động ch yếu đến sn xut theo hươngng hoá trong CHĂN
NUÔI LÀ : nhu cu th trưng
13. Ý nghĩa ch yếu ca vic CHUYÊN MÔN HOÁ sn xut nông nghip :
To ra khi lưngng sn hàng hoá ln và cht lưng
14. NgànhNG NGHIP đổi mi trang thiết b và công ngh ch yếu :
ng cao cht lưng và h giá thành sn phm
15. Vic đẩy mnh sn xut CÂY CÔNG NGHIP Trung dumin núi Bb
gp khó khăn ch yếu : Công nghip chế biến nông sn còn hn chế
16. Bin pháp cp bách nht hin nay để bo v rng TÂY NGUYÊN :
Đóng ca rng , ngăn chn tình trng phá rng
17. Vic phát trin các vùng CHUYÊN CANH CÂY CÔNG NGHIP lâu năm
TÂY NGUYÊN có ý nghĩa : To ra tp quán sn xut mi cho các đồng
bào Tây Nguyên
18. Ý nghĩa ch yếu ca vic đa dng hóa cơ cu cây công nghip Tây
Nguyên là: S dng hp lý các tài nguyên.
19. Chế biến lương thc, thc phm là ngànhng nghip trng đim ca
nưc ta, ch yếu do có: Thế mnh lâu dài, hiu qu cao, thúc đẩy ngành
khác phát trin.
20. Nguyên nhân làm cho giá tr sn xut công nghip duyên hi NTB còn
thp : Các ngun lc phát trin SN XUT còn chưa hi t đầy đủ
Showing Page:
2/8
30. Ý nghĩa ln nht ca vic đẩy mnh sn xut C Y CÔNG NGHIP
Trung dumin núi Bb : phát trin sn xutng nghip hàng hoá .
31. Khó khăn ch yếu trong phát trin CHĂN NUÔI : DCH BNH ĐE DA
DIN RNG , Công nghip chế biến hn chế
32. Điu kin ch yếu để Tây Nguyên phát trin cây CN lâu năm : Khí hu
cn xích đạo , đất badan dinh dưng .
33. Yếu t tác động đến s ĐA DNG HOÁ đối tưng thy sn nuôi trng :
Nhu cu khác nhau ca th trưng .
34. Vic xây dng cng nưc sâu BT B có ý nghĩa : Làm tăng kh năng
thu hút vn đầu tư
35. Vic đẩy mnh nuôi trng thy sn BT B có ý nghĩa : Làm thay đổi cơ
cu KTng thôn ven bin
36. Phát biu đúng vi xu hưng chuyn dch cơ cu ngành kinh tế nưc ta
hin nay: Tc độ chuyn dch din ra còn chm.
37. Chuyên môn hóa sn xut cây công nghip lâu năm ngng nghip
Bc Trung B ch yếu da vào điu kin thun li: Đất ba dan màu m
ng đồi trưc núi.
38. Gii pháp ch yếu gii quyết vic làm Đồng bng Sông Hng : đa dng
hoá hot động sn xut .
39.ng KT trng đim phía Nam , Trung , Bc ging nhau v : các thế
mnh phát trin hi t đầy đủ
40. Gii pháp tác động ch yếu đến phát trin du khí : Liên doanh vi nưc
ngoài ( khôngthì chn Phát trin mnh CN lc hoá du )
41. Ý nghĩa ch yếu ca vic sn xut thy sn duyên hi NTB : To nhiu
sn phm và gii quyết vic làm
42. Cơ cu ngành ca CN nưc ta có s chuyn dch nhm mc tiêu : to
điu kin hi nhp vào th trưng TG
43. Gii pháp quan trng nht đểng cao giá tr sn xut cây CN Tây
nguyên : Đẩy mnh xut khu , đẩy mnh chế biến sn phm
44. Ý nghĩa quan trng nht trong vic phát trin giao thông ĐÔNG - TÂY
BT B : tăng cưng giao thương vi các nưc .
45. Nhân t quan trng nht giúp DN B s dng hiu qu ngun tài nguyên
trong kinh tế : Chính ch phát trin
46. CHĂN NUÔI tp trung nhiu đồng bng : Ngun thc ăn phong phú ,
th trưng
47. Thun li ch yếu ca KHÍ HU đối vi phát trin Nông Nghip Trung
dumin núi bb : đa dng hoá cây trng , vt nuôi
48. Vai trò rng ĐB sông Cư Long : cân bng sinh thái , chng thiên tai
49. Nhân t tác động đến vic đa dng hoá loi hình du lch : Tài nguyên du
lch , nhu cu khách trong và ngoài nc
50. Ý nghĩa ln nht ca vic hình thànhng chuyên canh cây cN gn vi
CN chế biến : To thêm nhiu sn phm hàng hoá cao .
51. Đông bngng Cu Long b nhp mn vào mùa khô do : địa hình thp ,
3 mt giáp bin , sông ngòi , kênh rch .
Showing Page:
3/8
52. Ý nghĩa ch yếu ca KT trang tri đối ving nghip : đưa nông nghip
lên sn xut hàng hoá
53. V trí nưc ta nm trong vùng ni chí tuyến nên có: Hai ln mt tri đi qua
thiên đỉnh trong năm.
54. Nưc ta tiếp giáp vi Bin Đông, nên có: Độ m không khí ln.
55. Thế mnh ni bt ca vùng kinh tế trng đim min Trung nưc ta là:
Khai thác tng hp tài nguyên bin, rng, khoáng sn.
56. Phát biu nào sau đây không đúng v đô th hóa nưc ta: Phân b đô
th đồng đều c nưc.
57. Ý nghĩa chiến lưc ca các đảo và qun đảo nưc ta v kinh tế: Căn
c để tiến ra khai thác ngun li bin.
58. Phát biu nào sau đây không đúng vi khí hu phn lãnh th phía Bc
nưc ta (ty Bch tr ra): Biên độ nhit độ trung bình năm nh.
59. Biu hin ca chuyn dch cơ cu lãnh th kinh tế nưc ta là: Các khu
ng nghip tp trung và vùng chuyên canh đưcnh thành.
60. Yếu t nào sau đây là ch yếu thúc đẩy vic phát trin giao thông vn ti
bin nưc ta hin nay: Hi nhp toàn cu u, rng.
61. Thế mnhng đầu ca vùng kinh tế trng đim min Trung nưc ta là:
Khai thác tng hp tài nguyên bin, khng sn và rng.
62. Phát biu không đúng v sn xut thy sn nưc ta hin nay: Đánh bt
ven b đưc chú trng.
63. Điu kin thun li để phát trin giao thông đưng bin nưc ta:
Đưng b bin dài, nhiu vũng, vnh rng, kín gió.
64. Yếu t nào sau đây tác động ch yếu đến vn đề thiếu vic làm Đng
bngng Hng: Vic chuyn dch cơ cu kinh tế còn chm.
65. Đồng bng nưc ta tp trung dân cư đông đúc là do: Địa hình bng
phng, ch yếu trnga.
66. Yếu t nào sau đây có tác động ch yếu đến s tăng nhanh giá tr nhp
khu ca nưc ta hin nay: Nhu cu ca quá trình ng nghip hóa.
67. Khó khăn ln nht vào mùa khô ca Đồng bngng Cu Long là: Thiếu
nưc ngt trm trng, xâm nhp mn ln sâu.
68. Nguyên nhân nào sau đây là ch yếu làm cho hot động nuôi trng thy
sn nưc ta hin nay phát trin nhanh: Th trưng tiêu th ngày càng đưc
m rng.
69. Nhân t nào sau đây tác động ch yếu đến s thay đổi cơ cu kinh tế
ng thôn ven bin Bc Trung B: Đẩy mnh nuôi trng thy sn nưc
mn, nưc l.
70. Thế mnh ni bt ca Duyên hi Nam Trung B trong phát trin giao
thông vn ti bin so vi Bc Trung B là: Nhiu vũng, vnh nưc sâu và gn
tuyến hàng hi quc tế.
71. Mc đích ch yếu ca vic khai thác lãnh th theo chiu sâu Đông Nam
B là: Khai thác có hiu qu các ngun lc và bo v môi trưng.
72. Yếu t nào sau đây tác động ch yếu đến vic sn xut theo hưngng
hóa trong chăn nuôi nước ta hin nay: Nhu cu th trưng tăng nhanh.
Showing Page:
4/8
73. Ý nghĩa ch yếu ca vic tăng cưng chuyên môn hóa sn xut nông
nghip nưc ta là: To ra khi lưngng sn hàng hóa ln và có cht
lưng.
74. Ngànhng nghip nưc ta tiếp tc đưc đầu tư đổi mi trang thiết b
ng ngh ch yếu nhm:ng cao v cht lưng và h giá thành sn
phm.
75. Vic đẩy mnh sn xut câyng nghip Trung dumin núi Bc B
gp khó khăn ch yếu:ng nghip chế biến nông sn còn hn chế.
76. Bin pháp cp bách nht hin nay để bo v rng t nhiên Tây Nguyên
là: Đóng ca rng, ngăn chn tình trng phá rng.
77. Đặc đim ca đô th nưc ta hin nay là: Có nhiu loi khác nhau.
78. Phát biu không đúng vi di đồng bng ven bin min Trung: gia có
nhiu ô trũng rng ln.
79. Phát biu nào sau đây không đúng v v trí địa lí ca nưc ta: trung
tâm bán đảo Đông Dương.
80. Nơi biu hin động đất rt yếu nưc ta là: Nam B.
81. Phát biu nào sau đây đúng v chuyn dch cơ cu lãnh th kinh tế ca
nưc ta hin nay: Hình thành các vùng động lc phát trin kinh tế.
82. Phát biu nào sau đây không đúng vi khí hu ca phn lãnh th phía
Nam nưc ta (t dãy Bchtr vào): Biên độ nhit độ trung bình năm ln.
83. Bin pháp đưc s dng trong bo v đất đồng bng nưc ta: Chng
nhim mn.
84. Phát biu nào sau đây không đúng v giao thông vn ti đưng ô tô
nưc ta: Chưa kết ni vào h thng đưng b trong khu vc.
85. Vic làm đang là vn đề nan gii Đng bngng Hng ch yếu do:
Ngun lao động di dào, kinh tế còn chm phát trin.
86. Cơ cu sn xut công nghip nưc ta đang chuyn dch theo hưng:
Đa dng hóa sn phm công nghip.
87. Hot động nào sau đây không thuc ngành năng lưng nưc ta: Khai
thác bôxit.
88.ng đất Vit Nam gm toàn b phn đất lin vàc: Hi đảo.
89. Phát biu nào sau đây không đúng vi vùng kinh tế trng đim phía Nam
ca nưc ta: Các thế mnh ca vùng khai thác chưa đạt hiu qu cao.
90. Nhân t nào sau đây là ch yếu làm cho du lch bin - đảo nưc ta ngày
ng phát trin: Cơ s vt cht kĩ thut tt hơn, nhu cu du lch ngày càng
tăng.
91. Hn chế ch yếu vào mùa khô Đồng bngng Cu Long đối vi phát
trin kinh tế - xã hi là: Nưc mn xâm nhp vào đất lin, độ chua và chua
mn ca đất tăng.
92. Mc đích ch yếu ca vic khai thác lãnh th theo chiu sâu trong công
nghip Đông Nam B là: Nâng cao hiu qu sn xut công nghip, gii
quyết các vn đề xã hi.
93. Kim ngch xut khu ca nưc ta tăng nhanh trong nhng năm gn đây
ch yếu do tác động ca vic:ch cc m rng thêm nhiu th trưng.
Showing Page:
5/8
94. Nguyên nhân chính làm cho giá tr sn xut công nghip ca Duyên hi
Nam Trung B vn còn thp là do: Các ngun lc phát trin sn xut còn
chưa hi t đầy đủ.
95. Yếu t nào sau đây tác động ch yếu đến vic nâng cao cht lưng sn
phm công nghip nưc ta: Đầu tư theo chiuu, đổi mi trang thiết b
ng ngh.
96. Ý nghĩa ln nht ca vic đẩy mnh sn xut cây công nghip Trung
dumin núi Bc B là: Phát trin sn xutng nghip hànga.
97. Khó khăn nào sau đây là ch yếu trong phát trin chăn nuôi nước ta
hin nay: Công nghip chế biến còn hn chế, dch bnh đe da din rng.
98. Vic phát trin cây công nghip lâu năm Tây Nguyên ch yếu da vào
các điu kin thun li: Khí hu có tính cht cn xích đạo, đất badan giàu
dinh dưng.
99. Yếu t nào sau đây tác động ch yếu đến s đa dng ca đối tưng thy
sn nuôi trng nưc ta hin nay: Nhu cu khác nhau ca các th trưng.
100. Vic xây dng các cng nưc sâu Bc Trung B có ý nghĩa ch yếu:
Làm tăng kh năng thu hút các ngun đầu tư.
101. Vic đẩy mnh đa dng hóa nông nghip nưc ta không nhm mc
đích ch yếu nào: Tp trung phát trinng sn nhngng chuyên canh.
102. Điu kin nào sau đây là quan trng nht để phát trin du lch bin
nưc ta: Nhiu bãi tm rng, phong cnh đẹp.
103. Mùa đông khu vc Đông Bc nưc ta thưng: Đến sm và kết thúc
mun.
104. Nguyên nhân ch yếu nht làm gim t trngng lâm ngư nghip
trong cơ cu lao động ca nưc ta hin nay: Tác động ca công nghip hóa
hin đại hóa.
105. Do nm trong khu vc chu nh hưng ca gió mùa châu Á nên nưc ta
có: Khí hu to thành hai mùa rõ rt.
106. Loi gió nào sau đây gây mưa ln cho Nam B nưc ta vào gia và
cui mùa h: Gió phơn Tây Nam.
107. Yếu t nào sau đây không phi là li thế để phát trin giao thông đưng
bin nưc ta: Cácng bin hot động theo mùa.
18. Yếu t ch yếu nht làm cho ngànhng nghip chế biến lương thc,
thc phm nưc ta cơ cu đa dng: Ngun nguyên liu ti ch phong
phú và th trưng tiêu thc rng ln.
109. Vn đề có ý nghĩa cp bách trong phát trin ngh cá Duyên hi Nam
Trung B là: Khai thác hp lí và bo v ngun li thy sn.
110. Nhân t có tính quyết định đến s phân b dân cư nưc ta hin nay là:
Trình độ phát trin kinh tế.
111. Kim ngch xut khu ca nưc ta tăng khá nhanh trong nhng năm gn
đây không phn ánh: Lao độngtrình độ cao.
112. Gii pháp nào sau đây là ch yếu để gii quyết tình trng thiếu vic làm
hin nay Đng bngng Hng: Đa dng hóa các hot động sn xut.
113. Các vùng kinh tế trng đim phía Bc, min Trung, phía Nam ca nưc
ta đều có s ging nhau v: Các thế mnh phát trin đưc hi t đầy đủ.
Showing Page:
6/8
114. Gii pháp nào sau đây có tác động ch yếu đến vic phát trin khai thác
du khí nước ta: Tăng cưng liên doanh vi nưc ngoài.
115. Ý nghĩa ch yếu ca kinh tế trang tri đối vi nông nghip nưc ta là:
Tng bưc đưa nông nghip lên sn xut hànga.
116. Ý nghĩa ch yếu ca vic đẩy mnh sn xut cây công nghip Trung
dumin núi Bc B là: Cho phép phát trin mt nn nông nghip hàng
hóa hiu qu cao.
117. Yếu t nào sau đây là ch yếu làm cho hiu qu chăn nuôi nưc ta
chưa n định: Dch bnh hi vt nuôi vn đe da trên din rng.
118. Ý nghĩa ch yếu ca vic phát trin sn xut thy sn Duyên hi Nam
Trung B là: To ra nhiu sn phm hàng hóa và gii quyết vic làm.
119. Cơ cu ngành ca công nghip nưc ta có s chuyn dch rõ rt nhm
mc tiêu ch yếu nào sau đây: To điu kin để hi nhp vào th trưng thế
gii.
120. Gii pháp nào sau đây là quan trng nht đểng cao giá tr sn xut
ca cây công nghip Tây Nguyên: Đẩy mnh chế biến sn phm.
121. Khó khăn ln nht trong vic khai thác thy sn ven b nưc ta hin
nay là: Ngun li sinh vt gim sút nghiêm trng.
122. Yếu t nào sau đây là ch yếu làm cho kim ngch nhp khu ca nưc
ta tăng nhanh trong nhng năm gn đây: Quá trìnhng nghip hóa và hin
đại hóa đưc đẩy mnh.
123. Ý nghĩa quan trng nht trong vic phát trin các tuyến giao thông theo
hưng Đông - Tây Bc Trung B là: Tăng cưng giao thương vi các
nưc.
124. Đồng bngng Cu Long bm nhp mn nng trong mùa khô là do:
Địa hình thp, ba mt giáp bin,ng ngòi,nh rch chng cht.
125. Nhân t nào sau đây là quan trng nht giúp Đông Nam B s dng
hiu qu ngun tài nguyên trong phát trin kinh tế: Chínhch phát trin phù
hp.
126. Nưc ta nm hoàn toàn trong vùng ni chí tuyến bán cu Bc nên có:
Tng bc x ln.
127. Phát biu nào sau đây không đúng v đặc đim dân s nưc ta hin
nay: Gia tăng t nhiên rt cao.
128. Phát biu nào sau đây đúng vi chuyn dch cơ cu ngành kinh tế
nưc ta hin nay: Đang chuyn dch theo hưngng nghip hóa, hin đại
a.
129. Loi gió nào sau đây hot động quanh năm nước ta: Tín phong bán
cu Bc.
130. Phát biu nào sau đây không đúng v giao thông đưng ng nưc ta
hin nay: Tuyến đưngngy đặc khp c nưc.
131. Điu kin v t nhiên thun li nht để khai thác thy sn Duyên hi
Nam Trung B là: Các ngư trưng trng đim.
132. Phát biu nào sau đây không đúng v thế mnh ca vùng kinh tế trng
đim phía Bc nưc ta: Có trình độ phát trin kinh tế cao nht.
Showing Page:
7/8
133. Nhân t nào sau đây có tác động mnh nht đến phát trin giao thông
vn ti bin nưc ta hin nay: Sn xut trong nưc phát trin, đẩy mnh
xut, nhp khu.
134. Vn đề cn đặc bit chú ý trong phát trin lâm nghip Bc Trung B
là: Khai thác hp lý đi đôi vi bo v rng.
135. Cây chè đưc trng nhiu Tây Nguyên, ch yếu là do nơi đây có: Khí
hu mát m các cao nguyên cao.
136. Vic phát trin ngh th ng truyn thng Đồng bngng Hng
hin nay góp phn quan trng nht vào: Gii quyết sc ép v vn đề vic
m.
137. Điu kin thun li ch yếu để Nht Bn phát trin đánh bt hi sn là:
nhiu ngư trưng rng ln.
138. Nưc ta cn phi xây dng mt cơ cu ngànhng nghip tương đối
linh hot ch yếu nhm: Thích nghi vi cơ chế th trưng.
139. Thun li ch yếu ca khí hu đối vi phát trin nông nghip Trung du
min núi Bc B là to điu kin để: Đa dng hóa cây trng, vt nuôi.
149. Vai trò ch yếu ca rng Đng bngng Cu Long là: Đảm bo cân
bng sinh thái, phòng chng thiên tai.
142. Khó khăn nào sau đâych yếu đối vi nuôi trng thy sn nưc ta
hin nay: Dch bnh thưng xuyên xy ra trên din rng.
143. Mc đích chính ca vic hình thành các khu kinh tế Duyên hi Nam
Trung B là: Thu hút đầu tư trong và ngoài nưc.
144. Bin pháp ch yếu đểng cao giá tr kinh tế ca cây công nghip lâu
năm Tây Nguyên là: Phát trin mnhng nghip chế biến.
145. Nhân t nào sau đây tác động ch yếu đến s đa dng loi hình du lch
nưc ta hin nay: Tài nguyên du lch và nhu cu ca du khách trong, ngoài
nưc.
146. Ý nghĩa ln nht ca vic hình thành các vùng chuyên canh cây công
nghip gn ving nghip chế biến nưc ta là: To thêm nhiu sn phm
ng hóa có giá tr cao.
147. Cơ cu kinh tếng thôn ven bin Bc Trung B đang có s thay đổi rõ
nét ch yếu là do: Phát trin vic nuôi trng thy sn.
148. Hot động kinh tế bin nào sau đây Đông Nam B thúc đẩy s thay
đổi mnh m cơ cu kinh tế ca vùng: Khai thác khoáng sn.
149. Ngành vn ti đưng bin chiếm t trng ln nht trong cơ cu khi
lưng luân chuyn hàng hóa nưc ta, ch yếu là do: Vn chuyn trên các
tuyến có chiu dài ln.
150. Ngh làm mui các tnh ven bin Nam Trung B phát trin mnhdo
đây có: Nn nhit cao, ít ca sông ln đổ ra bin.
151. Nguyên nhân chính gây ngp lt Đồng bngng Cu Long là do:
Mưa ln và triu cưng.
152. Đặc đim nào sau đây không đúng vi khu công nghip nước ta: Có
nhiu đim dân cư sinh sng.
153. Năng sut lao động xã hi ca nưc ta còn thp, ch yếu là do: Trình độ
lao động chưa cao.
Showing Page:
8/8
154. Khu vc đồi núi ca nưc ta thế mnhng nghip nào sau đây:
Trng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc ln.

Unformatted Attachment Preview

CÁC TỪ KHÓA CHỐNG LIỆT ĐỊA LÝ THI TỐT NGHIỆP THPT 1. Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là: Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản, rừng 2. Yếu tố chủ yếu thiếu việc làm ở ĐBS Hồng: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm 3. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm phân bố rộng khắp Đông Nam Á: Nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào. 4. Yếu tố tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị NHẬP KHẨU nước ta: Nhu cầu của quá trình công nghiệp hoá (nếu không có thì chọn Nhu cầu chất lượng cuộc sống) 5. Kim ngạch XUẤT KHẨU nước ta tăng nhanh chủ yếu là do : Tích cực mở rộng thị trường 6. Khó khăn lớn nhất vào mùa khô ở DB sông Cửu Long : thiếu nước ngọt , xâm nhập mặn lấn sâu 7. Yếu tố chủ yếu thúc đẩy gtvt đường biển nước ta : Hội nhập toàn cầu sâu rộng 8. Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động Nuôi trồng THỦY SẢN nước ta phát triển nhanh : Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng 9. Thế mạnh của duyên hải NTB trong phát triển gtvt biển so với BTB là : nhiều vũng , vinnh nước sâu , gần tuyến hàng hải quốc tế 10. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích: Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội và môi trường. 11. Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là: Xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng. 12. Yếu tố tác động chủ yếu đến sản xuất theo hương hàng hoá trong CHĂN NUÔI LÀ : nhu cầu thị trường 13. Ý nghĩa chủ yếu của việc CHUYÊN MÔN HOÁ sản xuất nông nghiệp : Tạo ra khối lượng nông sản hàng hoá lớn và chất lượng 14. Ngành CÔNG NGHIỆP đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu : Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm 15. Việc đẩy mạnh sản xuất CÂY CÔNG NGHIỆP ở Trung du và miền núi Bb gặp khó khăn chủ yếu : Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế 16. Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng ở TÂY NGUYÊN : Đóng cửa rừng , ngăn chặn tình trạng phá rừng 17. Việc phát triển các vùng CHUYÊN CANH CÂY CÔNG NGHIỆP lâu năm ở TÂY NGUYÊN có ý nghĩa : Tạo ra tập quán sản xuất mới cho các đồng bào Tây Nguyên 18. Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là: Sử dụng hợp lý các tài nguyên. 19. Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta, chủ yếu do có: Thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển. 20. Nguyên nhân làm cho giá trị sản xuất công nghiệp duyên hải NTB còn thấp : Các nguồn lực phát triển SẢN XUẤT còn chưa hội tụ đầy đủ 30. Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất C Y CÔNG NGHIỆP ở Trung du và miền núi Bb : phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá . 31. Khó khăn chủ yếu trong phát triển CHĂN NUÔI : DỊCH BỆNH ĐE DỌA DIỆN RỘNG , Công nghiệp chế biến hạn chế 32. Điều kiện chủ yếu để Tây Nguyên phát triển cây CN lâu năm : Khí hậu cận xích đạo , đất badan dinh dưỡng . 33. Yếu tố tác động đến sự ĐA DẠNG HOÁ đối tượng thủy sản nuôi trồng : Nhu cầu khác nhau của thị trường . 34. Việc xây dựng cảng nước sâu ở BT Bộ có ý nghĩa : Làm tăng khả năng thu hút vốn đầu tư 35. Việc đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản ở BT Bộ có ý nghĩa : Làm thay đổi cơ cấu KT nông thôn ven biển 36. Phát biểu đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay: Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm. 37. Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi: Đất ba dan màu mỡ ở vùng đồi trước núi. 38. Giải pháp chủ yếu giải quyết việc làm ở Đồng bằng Sông Hồng : đa dạng hoá hoạt động sản xuất . 39. Vùng KT trọng điểm phía Nam , Trung , Bắc giống nhau về : các thế mạnh phát triển hội tụ đầy đủ 40. Giải pháp tác động chủ yếu đến phát triển dầu khí : Liên doanh với nước ngoài ( không có thì chọn Phát triển mạnh CN lọc hoá dầu ) 41. Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất thủy sản ở duyên hải NTB : Tạo nhiều sản phẩm và giải quyết việc làm 42. Cơ cấu ngành của CN nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục tiêu : tạo điều kiện hội nhập vào thị trường TG 43. Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất cây CN ở Tây nguyên : Đẩy mạnh xuất khẩu , đẩy mạnh chế biến sản phẩm 44. Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển giao thông ĐÔNG - TÂY Ở BT Bộ : tăng cường giao thương với các nước . 45. Nhân tố quan trọng nhất giúp DN Bộ sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên trong kinh tế : Chính sách phát triển 46. CHĂN NUÔI tập trung nhiều ở đồng bằng : Nguồn thức ăn phong phú , thị trường 47. Thuận lợi chủ yếu của KHÍ HẬU đối với phát triển Nông Nghiệp ở Trung du và miền núi bb : đa dạng hoá cây trồng , vật nuôi 48. Vai trò rừng ở ĐB sông Cưủ Long : cân bằng sinh thái , chống thiên tai 49. Nhân tố tác động đến việc đa dạng hoá loại hình du lịch : Tài nguyên du lịch , nhu cầu khách trong và ngoài nc 50. Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành vùng chuyên canh cây cN gắn với CN chế biến : Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hoá cao . 51. Đông bằng sông Cửu Long bị nhập mặn vào mùa khô do : địa hình thấp , 3 mặt giáp biển , sông ngòi , kênh rạch . 52. Ý nghĩa chủ yếu của KT trang trại đối với nông nghiệp : đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hoá 53. Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có: Hai lần mặt trời đi qua thiên đỉnh trong năm. 54. Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có: Độ ẩm không khí lớn. 55. Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung nước ta là: Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, rừng, khoáng sản. 56. Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta: Phân bố đô thị đồng đều cả nước. 57. Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là: Căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển. 58. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở ra): Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ. 59. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là: Các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành. 60. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay: Hội nhập toàn cầu sâu, rộng. 61. Thế mạnh hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung nước ta là: Khai thác tổng hợp tài nguyên biển, khoáng sản và rừng. 62. Phát biểu không đúng về sản xuất thủy sản ở nước ta hiện nay: Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng. 63. Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là: Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió. 64. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm. 65. Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do: Địa hình bằng phẳng, chủ yếu trồng lúa. 66. Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay: Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa. 67. Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là: Thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu. 68. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh: Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng. 69. Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ: Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ. 70. Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là: Nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế. 71. Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là: Khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường. 72. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay: Nhu cầu thị trường tăng nhanh. 73. Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là: Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng. 74. Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm: Nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm. 75. Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu: Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế. 76. Biện pháp cấp bách nhất hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là: Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng. 77. Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là: Có nhiều loại khác nhau. 78. Phát biểu không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung: Ở giữa có nhiều ô trũng rộng lớn. 79. Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta: Ở trung tâm bán đảo Đông Dương. 80. Nơi có biểu hiện động đất rất yếu ở nước ta là: Nam Bộ. 81. Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay: Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế. 82. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào): Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. 83. Biện pháp được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta: Chống nhiễm mặn. 84. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta: Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực. 85. Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do: Nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển. 86. Cơ cấu sản xuất công nghiệp ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng: Đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp. 87. Hoạt động nào sau đây không thuộc ngành năng lượng nước ta: Khai thác bôxit. 88. Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các: Hải đảo. 89. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của nước ta: Các thế mạnh của vùng khai thác chưa đạt hiệu quả cao. 90. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển: Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng. 91. Hạn chế chủ yếu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long đối với phát triển kinh tế - xã hội là: Nước mặn xâm nhập vào đất liền, độ chua và chua mặn của đất tăng. 92. Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là: Nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội. 93. Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc: Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường. 94. Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do: Các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ. 95. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta: Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ. 96. Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa. 97. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay: Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng. 98. Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi: Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng. 99. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay: Nhu cầu khác nhau của các thị trường. 100. Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu: Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư. 101. Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào: Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh. 102. Điều kiện nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta: Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp. 103. Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường: Đến sớm và kết thúc muộn. 104. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp trong cơ cấu lao động của nước ta hiện nay: Tác động của công nghiệp hóa hiện đại hóa. 105. Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có: Khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt. 106. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ: Gió phơn Tây Nam. 107. Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta: Các dòng biển hoạt động theo mùa. 18. Yếu tố chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta có cơ cấu đa dạng: Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thục rộng lớn. 109. Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là: Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 110. Nhân tố có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay là: Trình độ phát triển kinh tế. 111. Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh: Lao động có trình độ cao. 112. Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng: Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất. 113. Các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung, phía Nam của nước ta đều có sự giống nhau về: Các thế mạnh phát triển được hội tụ đầy đủ. 114. Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta: Tăng cường liên doanh với nước ngoài. 115. Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là: Từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa. 116. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: Cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao. 117. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định: Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng. 118. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là: Tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm. 119. Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây: Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới. 120. Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên: Đẩy mạnh chế biến sản phẩm. 121. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là: Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng. 122. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây: Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh. 123. Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là: Tăng cường giao thương với các nước. 124. Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do: Địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt. 125. Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế: Chính sách phát triển phù hợp. 126. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có: Tổng bức xạ lớn. 127. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay: Gia tăng tự nhiên rất cao. 128. Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay: Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 129. Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta: Tín phong bán cầu Bắc. 130. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay: Tuyến đường sông dày đặc khắp cả nước. 131. Điều kiện về tự nhiên thuận lợi nhất để khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là: Các ngư trường trọng điểm. 132. Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc nước ta: Có trình độ phát triển kinh tế cao nhất. 133. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay: Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu. 134. Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là: Khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ rừng. 135. Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có: Khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao. 136. Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào: Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm. 137. Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là: Có nhiều ngư trường rộng lớn. 138. Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm: Thích nghi với cơ chế thị trường. 139. Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để: Đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi. 149. Vai trò chủ yếu của rừng ở Đồng bằng sông Cửu Long là: Đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai. 142. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay: Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng. 143. Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là: Thu hút đầu tư trong và ngoài nước. 144. Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là: Phát triển mạnh công nghiệp chế biến. 145. Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay: Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước. 146. Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là: Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao. 147. Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do: Phát triển việc nuôi trồng thủy sản. 148. Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ở Đông Nam Bộ thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của vùng: Khai thác khoáng sản. 149. Ngành vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa ở nước ta, chủ yếu là do: Vận chuyển trên các tuyến có chiều dài lớn. 150. Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có: Nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển. 151. Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do: Mưa lớn và triều cường. 152. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta: Có nhiều điểm dân cư sinh sống. 153. Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp, chủ yếu là do: Trình độ lao động chưa cao. 154. Khu vực đồi núi của nước ta có thế mạnh nông nghiệp nào sau đây: Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn. Name: Description: ...
User generated content is uploaded by users for the purposes of learning and should be used following Studypool's honor code & terms of service.
Studypool
4.7
Trustpilot
4.5
Sitejabber
4.4