Showing Page:
1/40
1
CÂU HI THO LUN
CHƯƠNG 1: TNG QUAN V KIM TOÁN
LÝ THUYT:
1.1. Quan điểm kiểm toán đồng nghĩa với kim tra kế toán phù hp vi vi nn kinh tế
nào:
A. Nền kinh tế thị trường
B. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
C. Nền kinh tế xanh
D. Nền kinh tế hỗn hợp
1.2: Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án dưới đây để điền vào chỗ trống
trong câu sau: “Kiểm toán xác minh bày tỏ ý kiến về thực trạng hoạt động cần
được kiểm toán bằng hệ thống phương pháp kthuật của kiểm toán do các kiểm toán
viên có trình độ nghiệp vụ …………thực hiện trên cơ sở hệ thống pháp lý có hiệu lực”
A. Chuyên nghiệp B. Tương xứng C. Cao D. Cơ bản
1.3: Thí dụ nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:
A. Kiểm toán của đơn vị phụ thuộc vào việc chấp hành các quy chế
B. Kiểm toán của cơ quan thuế đối với DN
C. Kiểm toán DN theo yêu cầu của ngân hàng về việc chấp hành các điều khoản của hợp
đồng
D. Kiểm toán để đánh giá hiệu quả hoạt động của một phân xưởng
1.4: Đối với người bên ngoài công ty, kết quả của kiểm toán Nhà nước thường có độ tin
cậy:
A. Cao hơn kiểm toán nội bộ. B. Thấp hơn kiểm toán nội bộ.
C. Cao hơn kiểm toán độc lập. D. Thấp hơn kiểm tóan độc lập.
1.5: Mục tiêu nào sau đây không phải là của kiểm toán nội bộ:
A. Bảo vệ tài sản của công ty mình.
B. Xem xét tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính
C. Giảm bớt khối lượng công việc cho kiểm toán viên độc lập khi họ kiểm tóan công ty
mình
D. Xem xét mức độ tuân thủ các quy định, kế hoạch cũng như luật pháp
1.6: Ở Việt Nam, từ khi chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN
kiểm toán độc lập đã bắt đầu xuất hiện chính thức từ khi nào:
A. Đầu những năm 90 của thế kỷ XX
Showing Page:
2/40
2
B. Đầu những năm 80 của thế kỷ XX
C. Cuối những năm 90 của thế kỷ XX
D. Cuối những năm 80 của thế kỷ XX.
1.7: Phân loại kiểm toán theo chủ thể kiểm toán gồm:
A. Kiểm toán nội bộ, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán độc lập
B. Kiểm toán nội bộ, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán báo cáo tài chính
C. Kiểm toán nội bộ, kiểm toán Nhà nước và kiểm toán độc lập
D. Kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ
1.8. Mt trong những ý nghĩa và tác dụng ca kim toán là:
A. Kim tra vic thc hin kế hoch giá thành của đơn vị được kim toán
B. Kim tra tình hình thc hiện các định mc chi phí trong đơn v được kim toán
C. Hưng dn nghip v và cũng cố nn nêp tài chính kế toán của đơn vị được kim toán.
D. Phản ánh đầy đủ, kịp thời toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong đơn vị được kiểm
toán
1.9: Một trong các đối tượng của kiểm toán hoạt động là:
A. Việc tuân thủ các luật thuế ở đơn vị
B. Đạt được mục tiêu của bộ phận sản xuất
C. Báo cáo tài chính của đơn v
D. Việc chấp hành các chính sách, chế độ về tài chính, kế toán đối với các doanh nghiệp
Nhà nước
1.10: Do tính đa dạng của kiểm toán hoạt động, nên:
A. Người ta không th đưa ra chuẩn mực chung để đánh giá
B. Người ta đã đưa ra chuẩn mực chung để đáng giá
C. Mọi đánh giá tùy thuộc vào quy định của Ban giám đốc
D. Kiểm toán viên phải dựa vào chuẩn mực chung để đánh giá
1.11: Trong các trường hợp sau trường hợp nào không phải khách thể của kiểm toán độc
lập:
A. Các doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài
B. Các hợp tác xã và doanh nghiệp cổ phần
C. Các chương trình dự án có vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước
D. Bản thân công ty kiểm toán
1.12: Thông qua việc kiểm toán báo cáo tài chính hàng năm, kiểm toán viên và công ty kiểm
toán sẽ giúp cho đơn v được kiểm toán:
A. Ngăn ngừa, phát hiện tất cả các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước và các
qui định của đơn vị.
B. Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nưc và
các qui định của đơn vị.
C. Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ pháp luật của Nhà nước
D. Ngăn ngừa, phát hiện một phần các hành vi không tuân thủ các qui định, quy chế của
đơn vị.
Showing Page:
3/40
3
1.13: Nếu phân loại kiểm toán thành kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán hoạt động và
kiểm toán tuân thủ thì tiêu chí để phân loại là:
A. Phương pháp kiểm toán B. Bộ máy kiểm toán
C. Đối tượng cụ thể của kiểm toán D. Phạm vi kiểm toán
1.14: Trong khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, thước đo đúng sai của báo cáo tài
chính là:
A. Các chuẩn mực kiểm toán B. Các chuẩn mực kế toán
C. Quy chế hoạt động của DN D. Luật Kiểm toán
1.15: Kiểm toán hoạt động còn được biết đến với tên gọi khác như:
A. Kiểm toán môi trường B. Kiểm toán quản lý
C. Kiểm toán hiệu qu D. Kiểm toán nghiệp v
1.16: Kiểm toán hoạt động được tiến hành theo trình tự:
A. Ngược với trình tự kế toán
B. Xuôi theo trình tự kế toán
C. Tiến hành theo trình tự riêng
D. Ngược hoặc xuôi theo trình tự kế toán
1.17: Cụm từ “khách thể kiểm toán” được sử dụng trong chuyên ngành kiểm toán. Vậy
“khách thể kiểm toán” sử dụng để đề cập đến:
A. Người thực hiện công việc kiểm toán
B. Công ty kiểm toán
C. Báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán
D. Các đơn vị được kiểm toán
1.18: Đối ợng trực tiếp của kiểm toán tài chính trước hết và chủ yếu là:
A. Những tài liệu liên quan tới quá trình hình thành và phát triển của khách hàng, các biên
bản họp Ban quản trị và các tài liệu của những cuộc kiểm toán lần trước
B. Những quy chế theo ngành dọc của đơn vị được kiểm toán
C. Những tài liệu gắn với mục tiêu của kiểm toán không nằm trong tài liệu kế toán của
đơn vị được kiểm toán
D. Tài liệu kế toán của đơn vị được kiểm toán
1.19: Mục đích của kiểm toán báo cáo tài chính là:
A. Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với BCTC
B. Giúp đơn vị được kiểm toán hiểu rõ được thực trạng tình hình tài chính của đơn vị
C. Làm tăng độ tin cậy của người sử dụng đối với Báo cáo kiểm toán
D. Tư vấn cho doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh.
1.20: Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong các phương án ới đây để điền vào chỗ trống trong
câu sau: “Phạm vi kiểm toán ……… của một cuộc kiểm toán nhằm đáp ứng yêu cầu khai
thác, thu thập bằng chứng kiểm toán tin cậy, đầy đủ thích hợp để làm sở cho những ý
kiến kết luận của kiểm toán viên về đối tượng được kiểm toán
A. Giới hạn
Showing Page:
4/40
4
B. Giới hạn không gian
C. Giới hạn thời gian
D. Tài liệu
CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN S DNG TRONG KIM TOÁN
LÝ THUYT
2.1: Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát đưc đánh giá là thấp thì:
A. Rủi ro phát hiện sẽ tối đa B. Rủi ro phát hiện sẽ cao
C. Rủi ro phát hiện sẽ thấp D. Rủi ro phát hiện sẽ trung bình
2.2: Trong kiểm toán khái niệm “gian lận” được hiểu là những hành vi:
A. Sai phạm có chủ ý B. Nhầm lẫn khi cộng dồn và chuyển sổ
C. Tính toán, ghi chép sai D. Sai sót vô tình hoặc cố ý
2. 3: Trong các bằng chứng thỏa mãn mục tiêu kiểm toán hiện hữu ( hiệ diện, thật), loại
nào có độ tin cậy cao nhất:
A. Kiểm kê hàng hóa, vật tư tồn kho B. Bằng chứng thu thập qua phỏng vấn
C. Xác nhận số dư của ngân hàng D. Hóa đơn của nhà cung cấp
2. 4: Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cung cấp bằng chứng chủ yếu về:
A. Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có
B. Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn v
C. Sự hiện hữu tài sản cố định trong thực tế
D. Tất cả các nghiệp vụ về tài sản đều được ghi chép đầy đủ
2.5: Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:
A. Khả năng thu hồi món nợ
B. Quyền sở hữu của đơn vị về khoản phải thu
C. Thời gian trả món nợ đó được ghi nhận đúng
D. Tất cả các nghiệp vụ liên quan đến khoản phải thu đều được ghi nhận đầy đủ
2. 6: Trong các thứ tự sau đây về sự giảm dần độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán, thứ t
nào đúng:
A. Thư giải trình của giám đốc>Bằng chứng xác nhận>Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung
cấp.
B. Bằng chứng xác nhận>bằng chứng vật chất>bằng chứng phỏng vấn.
C. Bằng chứng vật chất>Bằng chứng xác nhận>Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp.
D. Bằng chứng nội b do đơn vị cung cấp > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng vật chất
2. 7: Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây luôn
luôn đúng:
A. Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy.
B. Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn
số liệu được cung cấp đơn vị có kiểm soát nội bộ yếu kém.
C. Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị.
Showing Page:
5/40
5
D. Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được
xem là thích hợp.
2. 8: Điểm khác biệt căn bản giữa IR (rủi ro tiềm tàng)CR (rủi ro kiểm soát) với DR (rủi
ro phát hiện) là:
A. IR và CR phát sinh do đơn vị được kiểm toán áp dụng sai các chính sách kinh doanh,
còn DR do KTV áp dụng sai thủ tục kiểm toán.
B. IR và CR có thể định lượng được, riêng DR không định lượng được.
C. IR và CR không chịu ảnh hưởng bởi kiểm toán viên, còn DR chịu ảnh hưởng bởi kiểm
toán viên.
D. IR và CR có thể thay đổi theo ý muốn của KTV, trong khi DR thì không.
2. 9: sở dẫn liệu (khách thể) của o cáo tài chính là căn cứ của các khoản mục và thông
tin trình bày trong BCTC do (bằng chứng: chủ thể)
A. Giám đốc công ty được kiểm toán lập
B. Giám đốc công ty kiểm toán lập
C. Kiểm toán viên lập
D. Kế toán trưởng công ty được kiểm toán lập
2. 10: Trách nhiệm lập báo cáo tài chính thuộc về:
A. Giám đốc và kế toán trưởng công ty được kiểm toán (giám đốc kí, ktt lập)
B. Giám đốc của công ty kiểm toán.
C. Kiểm toán viên.
D. Trưởng nhóm kiểm toán.
2. 11: Hình thức và nội dung hồ sơ kiểm toán phụ thuộc vào:
A. Ý kiến của kiểm toán viên
B. Mục đích và nội dung cuộc kiểm toán
C. Ý kiến của giám đốc công ty kiểm toán
D. Ý kiến của giám đc công ty được kiểm toán
2. 12: Kết cấu và hình thức của một hồ sơ kiểm toán được trình bày theo:
A. Quy định của Bộ Tài Chính
B. Quy định của chuẩn mực kiểm toán
C. Tùy theo quy mô của cuộc kiểm toán
D. Theo mẫu biểu và quy trình kiểm toán do công ty kiểm toán quy định
2. 13: Cơ sở dẫn liệu của BCTC phải gồm các loại sau:
A. Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán, dạng bằng chứng kiểm toán, sự kết hợp giữa các
loại bằng chứng và thời điểm thu thập bằng chứng
B. Kiểm tra, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, phân tích
C. Hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, phát sinh, đầy đủ, đánh giá, ghi chép chính xác, trình bày
và công bố
D. Đầy đủ và thích hợp
2. 14: Các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán gồm:
A. Kiểm tra, quan sát, xác nhận từ bên ngoài, tính toán lại, thực hiện lại, phân tích, phỏng
Showing Page:
6/40
6
vấn
B. Tính khách quan trong việc thu thập bằng chứng, tính thích hợp của bằng chứng kiểm
toán, tính trọng yếu, mức rủi ro, tính kinh tế
C. Kiểm tra vật chất, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, phân tích
D. Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán, dạng bằng chứng kiểm toán, sự kết hợp giữa các
loại bằng chứng và thời điểm thu thập bằng chứng
2. 15: Các bước kiểm toán không thích hợp là một nhân tố ảnh hưởng đến:
A. Rủi ro tiềm tàng B. Rủi ro kiểm soát
C. Rủi ro phát hiện D. Rủi ro phát hiện và rủi ro kiểm soát
(nằm trong thủ tục kiểm toán, do ktv xd, k thích hợp, rủi ro phhats hiện)
2. 16: Để loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hiện, kiểm toán viên
A. Kiểm tra 100%
B. Nghiên cứu thật kỹ hệ thống kiểm soát nội bộ
C. Nghiên cứu kỹ chuẩn mực kiểm toán
D. Khó có thể loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hiện ngay cả khi kiểm toán viên kiểm tra chi
tiết toàn bộ các nghiệp vụ và số dư tài khoản
2. 17: Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá ở mức thấp nhất, kiểm toán viên
A. Không cần thực hiện thử nghiệm cơ bản
B. Chỉ cần thực hiện thử nghiệm cơ bản đối với các loại nghiệp vụ và số dư các tài khoản
có số tiền lớn
C. Vẫn phải thực hiện thử nghiệm cơ bản đối với tất cả các loại nghiệp vụ và số dư các tài
khoản.
D. Không cần thực hiện thử nghiệm kiểm soát
2. 18: Các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSA) được ban hành bởi:
A. Hội kế toán và kiểm toán Việt nam
B. Bộ tài chính
C. Chính phủ
D. Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam
2. 19: Tại một doanh nghiệp, Ban giám đốc đơn vđề ra quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của phòng kinh doanh trong công ty, quy định này thuộc bộ phận nào của kiểm soát nội
bộ:
A. Hoạt động kiểm soát B. Môi trường kiểm soát
C. Thông tin và truyền thông D. Giám sát các kiểm soát
2. 20: Điều nào sau đây không đúng về kiểm soát nội bộ
A. Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí, nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm
soát trên cơ sở chọn mẫu.
B. Các nghiệp vụ phải được ủy quyền một cách đúng đắn.
C. Các thủ tục kiểm soát đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn
vị.
D. Không một cá nhân nào được giao trách nhiệm bảo quản tài sản và ghi chép kế toán đối
Showing Page:
7/40
7
với tài sản đó
2. 21: Trọng yếu là:
A. Sai sót có thể bỏ qua
B. Là tầm quan trọng của một thông tin
C. Thông tin không chính xác sẽ không ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng
D. Độ lớn của sai phạm
2. 22: Rủi ro kiểm toán là rủi ro do:
A. Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét sai về đối tượng được kiểm toán khi vẫn còn tồn
tại những sai sót trọng yếu trong đối tượng được kiểm toán mà chưa được phát hiện ra.
B. Kiểm toán nội bộ không hữu hiệu và hiệu quả
C. Những rủi ro tiềm ẩn bên trong
D. Những rủi ro do ban quản lý thiết lập cấu trúc không phù hợp, nên không ngăn chặn
được những sai sót.
2. 23: Do thiếu kiểm tra thông tin nên KTV độc lập đã đưa ra nhận định sai về BCTC của đơn
v được kiểm toán, đó là ví dụ về:
A. Rủi ro tiềm tàng B. Rủi ro kiểm soát
C. Rủi ro kiểm toán D. Rủi ro phát hiện
2. 24: Hãy chọn ví vụ về rủi ro kiểm soát trong các trường hợp sau:
A. Thiếu giám sát việc thực hiện chương trình kiểm toán của trợ lý
B. Xây dựng kiểm soát nội bộ với những thay đổi nhân sự quá nhiều trong quá trình vận
hành hệ thống đó.
C. Các sản phẩm của doanh nhiệp dễ bị cạnh tranh
D. KTV thiếu kiểm tra thông tin do trợ lý kiểm toán thu thập được
2. 25: Khi lập báo cáo tài chính, để giải trình khoản mục phải thu khách hàng, nhà quản lý liệt
kê tất cả các khách hàng phải thu, đó là ví dụ về:
A. Báo cáo tài chính B. Bảng cân đối kế toán
C. Cơ sở dẫn liệu D. Mục tiêu của kế toán.
2. 26: Thu thập bằng chứng kiểm toán để Kiểm toán viên
A. Hình thành nên ý kiến về đối tượng kiểm toán trong báo cáo kiểm toán;
B. Phát hiện sai phạm để chuyển cho cơ quan điều tra;
C. Phát hiện sai phạm và báo cáo với lãnh đạo đơn vị;
D. Phát hiện sai phạm, từ đó sẽ bán cổ phiếu mà mình nắm giữ nhằm hạn chế rủi ro.
2. 27: Bằng chứng nào sau đây có độ tin cậy cao nhất:
A. Thư xác nhận của ngân hàng B. Phiếu nhập kho
C. Hoá đơn mua hàng D. Uỷ nhiệm chi
2. 28: Rùi ro tiềm tàng “IR = 70%”, có nghĩa là:
A. Xác suất sai phạm trọng yếu tồn tại trong bản thân đối tượng kim toán mà chưa tính
tới tác động của kiểm soát nội bộ và hội đồng kiểm toán là 70%.
B. Xác suất sai phạm trọng yếu tồn tại trong đối tượng kiểm toán đã tính tới tác động của
kiểm soát nội bộ là 70%.
Showing Page:
8/40
8
C. Xác suất sai phạm trọng yếu vẫn còn tồn tại sau khi kiểm toán viên đã thực hiện các thủ
tục kiểm toán là 70%
D. Xác suất sai phạm trọng yếu vẫn còn tồn tại trong đối tượng kiểm toán sau khi kiểm
toán viên đã đưa ra kết luận về đối ợng kiểm toán là 70%.
2. 29: Đối với gian lận nhầm lẫn, ai người chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc ngăn
ngừa, phát hiện và xử lý trong công ty?
A. Kiểm toán viên
B. Giám đốc hoặc người đứng đầu đơn vị được kiểm toán
C. Trưởng phòng kế toán
D. Kiểm toán nội bộ
2. 30: Khi lập kế hoạch thực hiện kiểm toán cũng như khi đánh giá trình bày ý kiến
nhận xét trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên và công ty kiểm toán phải luôn xem xét sự
phù hợp của giả định(78)
A. Hoạt động mà doanh nghiệp đã sử dụng để lập và trình bày báo cáo tài chính
B. Hoạt động liên tục mà doanh nghiệp đã sử dụng để lập và trình bày báo cáo tài chính
C. Lợi nhuận của doanh nghiệp bị kiểm toán luôn lớn hơn không
D. Doanh thu của đơn vị được kiểm toán luôn lớn hơn chi phí
2. 31: Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thuộc phương pháp kiểm
toán để thu thập bằng chứng kiểm toán
A. Phương pháp kiểm tra, quan sát
B. Phương pháp phỏng vấn, xác nhận
C. Phương pháp tài khoản
D. Phương pháp tính toán phân tích, đánh giá
2. 32: Một số khoản chi phí có số tiền lớn đã được doanh nghiệp che dấu nhưng kiểm toán
vẫn phát hành báo cáo kiểm toán với ý kiến chấp nhận toàn phần
A. Rủi ro tiềm tàng B. Rủi ro kiểm soát
C. Rủi ro phát hiện D. Rủi ro kiểm toán
2. 33: Mục đích của kiểm soát nội bộ trong quản nhằm tạo ra sự đảm bảo hợp về khả
năng đạt được mục tiêu của đơn vị trong việc:
A. Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính, đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động
B. Đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động
C. Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính, tuân thủ pháp luật và các quy định liên quan
D. Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính, đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động, tuân
thủ pháp luật và các quy định có liên quan
2. 34: Điều nào sau đây không đúng với kiểm soát nội bộ:
A. Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm
soát trên cơ sở chọn mẫu.
B. Các thủ tục kiểm soát đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn v
C. Không một cá nhân nào được giao trách nhiệm bảo quản tài sản và ghi chép kế toán đối
với tài sản đó
Showing Page:
9/40
9
D. Việc phê chuẩn các loại nghiệp vụ phải đúng đắn
BỔ SUNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KTCB
CHƯƠNG 2:
1. Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
A. Li v tính toán s hc hay ghi chép sai
B. Áp dng nhm ln các nguyên tắc, phương pháp chế độ kế toán do gii
hn v trình độ ca các cán b kế toán
C. Áp dng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán mt cách
ch ý
D. Vô tình b sót hoc hiu sai nghip v
2. Khái niệm về nhầm lẫn biểu hiện là:
A. Ghi chép